CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỂN
HIỂN

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiến công:

  • 獻功

  • A: To offer a merit.

  • P: Offrir un mérite.

Hiến: Dâng lên. Công: nỗi vất vả làm nên việc, công quả.

Hiến công là hiến dâng công quả.

TNHT: Các con gắng chung tâm xua trục hết lũ vạy tà thì hiến công lớn cho Thầy đó.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiến Đạo

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005