Hiến công:
-
獻功
-
A: To offer a merit.
-
P: Offrir un mérite.
|
Hiến: Dâng lên. Công: nỗi vất vả làm nên việc, công quả.
Hiến công là hiến dâng công quả.
TNHT: Các con gắng chung tâm xua trục hết lũ vạy tà thì hiến công lớn cho Thầy đó.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiến Đạo