CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỀN
HIẾN

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiền triết:

  • 賢哲

  • A: The sage, the philosopher.

  • P: Le sage, le philosophe.

Hiền: Người có tài năng và đức hạnh hơn người. Triết: sáng suốt, hiểu thấu cái lẽ tận cùng của sự vật.

Hiền triết là bực cao minh đạo đức, hiểu thấu suốt về con người và sự vật.

Những nhà hiền triết lớn của nhơn loại: Lão Tử, Khổng Tử, Socrate, Platon, v.v...

Xem tiếp: Hiến

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005