CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỀN
HIẾN

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiền sĩ:

  • 賢士

  • A: Virtuous and talented man.

  • P: Homme vertueux et talentueux.

Hiền: Người có tài năng và đức hạnh hơn người. Sĩ: người trí thức.

Hiền sĩ là người trí thức có đạo đức.

Xem tiếp: Hiền tài

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005