Hiền minh Thánh trí:
-
賢明聖智
-
A: Saint and sage.
-
P: Saint et sage.
|
Hiền: Người có tài năng và đức hạnh hơn người. Minh: sáng. Trí: khôn ngoan hiểu biết.
Hiền ở đây có nghĩa là bực Hiền, dưới bực Thánh. Thường nói các bực Thánh Hiền, bực Thánh trước Hiền xưa.
Hiền minh Thánh trí là các bực Thánh Hiền sáng suốt và khôn ngoan hiểu biết.

Xem tiếp: Hiền ngõ