CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |
Hiền lương: 賢良 A: Talented and virtuous. P: Talentueux et vertueux. Hiền: Người có tài năng và đức hạnh hơn người. Lương: tốt, lành. Hiền lương là tài giỏi và tốt lành. TNHT: Nhỏ dại Thầy nuôi mùi đạo hạnh, Lớn khôn bây xứng mặt hiền lương. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Hiền minh Thánh trí
Hiền lương:
賢良 A: Talented and virtuous. P: Talentueux et vertueux.
賢良
A: Talented and virtuous.
P: Talentueux et vertueux.
Hiền: Người có tài năng và đức hạnh hơn người. Lương: tốt, lành.
Hiền lương là tài giỏi và tốt lành.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Hiền minh Thánh trí
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.