CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |
Hiền hữu: 賢友 A: Good friend. P: Bon ami. Hiền: Tiếng dùng với ý tôn trọng trong xã giao, hoặc với ý yêu mến thân thiết. Hữu: bạn. Hiền hữu là tiếng gọi người bạn với lòng quí trọng. Xem tiếp: Hiền lương
Hiền hữu:
賢友 A: Good friend. P: Bon ami.
賢友
A: Good friend.
P: Bon ami.
Hiền: Tiếng dùng với ý tôn trọng trong xã giao, hoặc với ý yêu mến thân thiết. Hữu: bạn.
Hiền hữu là tiếng gọi người bạn với lòng quí trọng.
Xem tiếp: Hiền lương
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.