CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỀN
HIỀN...

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiền huynh - Hiền tỷ - Hiền đệ - Hiền muội:

  • 賢兄 - 賢姊 - 賢弟 - 賢妹

  • A: Reverend brother - Reverend sister - Dear younger brother - Dear younger sister.

  • P: Révérend frère - Révérende soeur - Cher petir frère - Chère petite soeur.

Hiền: Tiếng dùng với ý tôn trọng trong xã giao, hoặc với ý yêu mến thân thiết. Huynh: anh. Tỷ: chị. Đệ: em trai. Muội: em gái.

Hiền huynh là tiếng gọi người anh với ý kính trọng.

Hiền tỷ là tiếng gọi người chị với ý kính trọng.

Hiền đệ là tiếng gọi em trai với ý thân mật.

Hiền muội là tiếng gọi em gái với ý thân mật.

Xem tiếp: Hiền hữu

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005