CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỀN
HIỀN...

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiền đức:

  • 賢德

  • A: Kind and virtuous.

  • P: Bon et vertueux.

Hiền: Lành, có đức tốt. Đức: đạo đức.

Hiền đức là hiền lành và có đạo đức.

Ông Kê Khang có nói rằng:

  Hung hiểm chi nhơn, kính nhi viễn chi,
Hiền đức chi nhơn, thân nhi cận chi.
Nghĩa là: Đối với kẻ hung dữ hiểm độc, nên kính mà xa lánh,
Đối với người hiền đức, nên thân thiết mà gần gũi.
 
TNHT: Ức lòng dễ tỏ đặng cùng ai,
Hiền đức mà sao chịu khổ hoài?
Lão nói tỏ tường cho đó hiểu,
Cũng là vay trả, luật xưa nay.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiền hiền

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005