Hiền đức:
-
賢德
-
A: Kind and virtuous.
-
P: Bon et vertueux.
|
Hiền: Lành, có đức tốt. Đức: đạo đức.
Hiền đức là hiền lành và có đạo đức.
Ông Kê Khang có nói rằng:
| |
Hung hiểm chi nhơn, kính nhi viễn chi,
Hiền đức chi nhơn, thân nhi cận chi. |
| Nghĩa là: |
Đối với kẻ hung dữ hiểm độc, nên kính mà xa lánh,
Đối với người hiền đức, nên thân thiết mà gần gũi.
|
| TNHT: |
Ức lòng dễ tỏ đặng cùng ai,
Hiền đức mà sao chịu khổ hoài?
Lão nói tỏ tường cho đó hiểu,
Cũng là vay trả, luật xưa nay. |
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiền hiền
|