Hiền đồ:
-
賢徒
-
A: Dear disciple.
-
P: Cher disciple.
|
Hiền: Tiếng dùng với ý tôn trọng trong xã giao, hoặc với ý yêu mến thân thiết. Đồ: học trò.
Hiền đồ là học trò thân mến.
TNHT: Trung, hiền đồ, trương Thiên phục lên cho Thầy trấn Thần, con đặng phép mặc hầu Thầy.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiền đức