CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỀN
HIỀN...

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

HIỀN

 

HIỀN: Có 3 nghĩa tùy trường hợp:

  1. HIỀN: Người có tài năng và đức hạnh hơn người.
    Td: Hiền nhơn, Hiền sĩ, Hiền triết.
  2. HIỀN: Tiếng dùng với ý tôn trọng trong xã giao, hoặc với ý yêu mến thân thiết.
    Td: Hiền đồ, Hiền hữu, Hiền huynh.
  3. HIỀN: Lành, có đức tốt.
    Td: Hiền đức, Hiền ngõ.

Xem tiếp: Hiền đồ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005