HIỀN
HIỀN: 賢 Có 3 nghĩa tùy trường hợp:
- HIỀN: Người có tài năng và đức hạnh hơn người.
Td: Hiền nhơn, Hiền sĩ, Hiền triết.
- HIỀN: Tiếng dùng với ý tôn trọng trong xã giao, hoặc với ý yêu mến thân thiết.
Td: Hiền đồ, Hiền hữu, Hiền huynh.
- HIỀN: Lành, có đức tốt.
Td: Hiền đức, Hiền ngõ.

Xem tiếp: Hiền đồ
|