CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIẾM
HIÊN

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiếm chi:

  • A: Several.

  • P: Plusieurs.

Hiếm: ít có, thiếu. Chi: gì.

Hai từ ngữ "Chi" và "Gì" khi dùng sau một từ ngữ khác là để biểu thị ý phủ định, tức là bác bỏ ý nghĩa của từ ngữ trước.

Hiếm chi là hiếm gì, thiếu gì, tức là không hiếm, không thiếu, nghĩa là nhiều.

Td: Hiếm chi bực Thánh bị đày: có nhiều vị Thánh bị đày.

TNHT: Hiếm chi bực Thánh bị đày vào chốn trần ai khổ nhọc, chìm đắm nơi bến khổ sông mê,...

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiên Viên Huỳnh Đế

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005