Hiếm chi:
-
A: Several.
-
P: Plusieurs.
|
Hiếm: ít có, thiếu. Chi: gì.
Hai từ ngữ "Chi" và "Gì" khi dùng sau một từ ngữ khác là để biểu thị ý phủ định, tức là bác bỏ ý nghĩa của từ ngữ trước.
Hiếm chi là hiếm gì, thiếu gì, tức là không hiếm, không thiếu, nghĩa là nhiều.
Td: Hiếm chi bực Thánh bị đày: có nhiều vị Thánh bị đày.
TNHT: Hiếm chi bực Thánh bị đày vào chốn trần ai khổ nhọc, chìm đắm nơi bến khổ sông mê,...
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiên Viên Huỳnh Đế