CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HIỀM
HIẾM

| HI, HỈ | HIỀM | HIẾM | HIÊN | HIỀN | HIẾN | HIỂN | HIẾP | HIỆP - HỢP | HIẾU | HIỂU | HÌNH |

Hiềm nghi:

  • 嫌疑

  • A: The suspicion.

  • P: Le soupçon.

Hiềm: Có điều không bằng lòng nhau đến mức ghét nhau. Nghi: ngờ vực.

Hiềm nghi, khi xưa nói là Hềm nghi, là ngờ vực vì ghen ghét nhau.

TNHT: Các con được tin cậy nhau, dìu dắt nhau, nâng đỡ nhau mà phủi hết sự hiềm nghi nhau theo thế tình.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiềm thù

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005