Hiềm nghi:
-
嫌疑
-
A: The suspicion.
-
P: Le soupçon.
|
Hiềm: Có điều không bằng lòng nhau đến mức ghét nhau. Nghi: ngờ vực.
Hiềm nghi, khi xưa nói là Hềm nghi, là ngờ vực vì ghen ghét nhau.
TNHT: Các con được tin cậy nhau, dìu dắt nhau, nâng đỡ nhau mà phủi hết sự hiềm nghi nhau theo thế tình.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hiềm thù