CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HỆ
HI, HỈ

| HỆ |

Hệ phái:

  • 系派

  • A: The fraction of an association.

  • P: La fraction d'une association.

Hệ: ràng buộc. Phái: một nhánh, một ngành.

Hệ phái là một nhánh của một tổ chức hay một đoàn thể.

Xem tiếp: Hi, Hỉ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005