CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÁO (HIẾU)
HẢO

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Háo sanh:

  • 好生

  • A: To love the life.

  • P: Aimer la vie.

Háo: Cũng đọc là Hiếu: Ham thích. Sanh: sống, sự sống.

Háo sanh hay Hiếu sinh là ham thích sự sống.

Trái với Hiếu sinh là Hiếu sát: Ham chém giết.

Đức Háo sanh là bản chất của Thượng Đế.

TNHT: Chi chi hữu sanh cũng do bởi chơn linh Thầy mà ra. Hễ có sự sống ắt có Thầy. Thầy là Cha của sự sống. Vì vậy lòng háo sanh của Thầy không cùng tận.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hảo

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005