CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÁO (HIẾU)
HẢO

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Háo danh:

  • 好名

  • A: To seek for glory.

  • P: Aimer la gloire.

Háo: Cũng đọc là Hiếu: Ham thích. Danh: tiếng tăm.

Háo danh hay Hiếu danh là ham thích chức tước để có tiếng tăm mà hãnh diện với đời.

TNHT: Mỗi đứa đều lấy sự háo danh cầu tiến mà quên cả nghĩa vụ xứng đáng của Thầy đã lắm phen phú thác.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Háo sanh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005