CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÀNH
HẠNH

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hành xác:

  • A: To macerate.

  • P: Macérer.

Hành: Đày cho khổ sở. Xác: thể xác. Hành xác đồng nghĩa Hành hài.

Hành xác là làm cho thể xác đau đớn khổ sở.

TNHT: Quỉ vương đến trước Bạch Ngọc Kinh xin hành xác và thử thách các con.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hạnh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005