CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÀNH
HẠNH

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hành lễ:

  • 行禮

  • A: To celebrate a ritual ceremony.

  • P: Celébrer une cérémonie rituelle.

Hành: Làm, đem làm, đi. Lễ: nghi thức cúng tế.

Hành lễ là thực hành các nghi thức cúng tế.

PCT: Chúng nó đặng phép hành lễ khi làm chủ các chùa trong mấy tỉnh nhỏ.

(Chúng nó: Đức Chí Tôn gọi các Giáo Hữu. Chùa: Thánh Thất. Trước ngày khai đạo chưa có Thánh Thất, nên Đức Chí Tôn tạm gọi là chùa.)

PCT: Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Hành pháp

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005