CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÀNH
HẠNH

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hành hương:

  • 行香

  • A: To go on a piligrimage.

  • P: Aller en pèlerinage.

Hành: Làm, đem làm, đi. Hương: cây nhang đốt lên để cúng tế.

Hành hương là đi đến chùa đốt nhang lễ bái.

Hằng năm, các ngày trong tháng Giêng, những người sùng đạo nam nữ già trẻ khắp nơi tổ chức đi hành hương ở Tòa Thánh Tây Ninh và ở núi Bà Đen rất đông đảo, vì ở Tòa Thánh Tây Ninh có Đại Lễ Vía Đức Chí Tôn Ngọc Hoàng Thượng Đế vào ngày mùng 9 tháng giêng, và ở Chùa Bà trên núi, Lễ Vía Bà Lê Sơn Thánh Mẫu được tổ chức từ ngày mùng 10 đến rằm tháng giêng.

Tiền hành hương: là số tiền mà những người đến cúng bái đóng góp để chi phí cho việc cúng tế. Thông thường, số tiền nầy dùng để mua: hương, đăng, hoa, trà, tửu, quả.

Tủ hành hương: Cái tủ dùng để đựng tiền hành hương. Tủ nầy được khóa cẩn thận, có dán niêm, trên mặt tủ có một cái khe nhỏ để khách hành hương bỏ tiền vào.

Xem tiếp: Hành khiển

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005