CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÀNH
HÀNH...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hành hình:

  • 行刑

  • A: To execute a convict.

  • P: Exécuter un condamné.

Hành: Làm, đem làm, đi. Hình: hình phạt.

Hành hình là thi hành hình phạt đối với một tội nhân.

KSH: Âm đài gông tróng sẵn sàng,
Chờ khi thác xuống, cổ mang hành hình.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Hành hóa

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005