Hành hình:
-
行刑
-
A: To execute a convict.
-
P: Exécuter un condamné.
|
Hành: Làm, đem làm, đi. Hình: hình phạt.
Hành hình là thi hành hình phạt đối với một tội nhân.
| KSH: |
Âm đài gông tróng sẵn sàng,
Chờ khi thác xuống, cổ mang hành hình. |
KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Hành hóa
|