CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÀNH
HÀNH...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hành đạo tha phương:

  • 行道他方

  • A: To preach in the strange land.

  • P: Aller prêcher dans la terre étrangère.

Hành: Làm, đem làm, đi. Đạo: tôn giáo. Tha: khác. Phương: miền.

Hành đạo tha phương là đi truyền bá giáo lý, phổ độ nhơn sanh ở những vùng đất xa xôi đối với Tổ đình trung ương là Tòa Thánh Tây Ninh.

ĐLMD: Phần châu cấp cho Thiên phong đi hành đạo tha phương thì chiếu theo Châu Tri số 9 mà thi hành.

ÐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Hành giả

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005