CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÀNH
HÀNH...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hành biến:

  • 行變

  • A: To act with liberty.

  • P: Agir avec liberté.

Hành: Làm, đem làm, đi. Biến: thay đổi.

Hành biến là làm việc một cách linh động, thay đổi phương lược cho thích hợp với hoàn cảnh đổi thay để đạt được kết quả tốt đẹp.

TNHT: Các con đặng tự do hành biến cho xong việc.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hành Chánh Đạo

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005