Hành biến:
-
行變
-
A: To act with liberty.
-
P: Agir avec liberté.
|
Hành: Làm, đem làm, đi. Biến: thay đổi.
Hành biến là làm việc một cách linh động, thay đổi phương lược cho thích hợp với hoàn cảnh đổi thay để đạt được kết quả tốt đẹp.
TNHT: Các con đặng tự do hành biến cho xong việc.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hành Chánh Đạo