CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÀNH
HÀNH...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

HÀNH

 

  1. HÀNH: Làm, đem làm, đi.
    Td: Hành biến, Hành đạo, Hành lễ.
  2. HÀNH: (nôm) Đày cho khổ sở.
    Td: Hành hài, Hành xác.

Xem tiếp: Hành biến

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005