CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÃM
HÀN

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hãm hại:

  • 陷害

  • A: To harm.

  • P: Faire tort.

Hãm: Mưu hại, mắc vào. Hại: làm hao tổn.

Hãm hại là đặt mưu kế để làm hại người.

KSH: Đừng gian mưu hãm hại người hiền.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Hãm tội

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005