CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HÁM
HÃM

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hám vọng:

  • 噉望

  • A: To covet.

  • P: Convoiter.

Hám: còn đọc Đạm: Ham thích, ăn. Vọng: mong mỏi.

Hám vọng là ham muốn mong mỏi.

TĐ ĐPHP: Trong tâm có nuôi hám vọng là vui chịu bắt lưu đày để gánh khổ cho nước nhà thoát đọa.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Hãm

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005