Hải hà:
-
海河
-
A: The generosity.
-
P: La générosité.
|
Hải: Biển. Hà: sông.
Hải hà là sông biển, ý nói rộng rãi mênh mông như sông biển, hoặc là lòng dạ rộng rãi khoan dung cao thượng.
BXTCĐPTTT: Từ bi Phật Tổ hải hà độ dân.
BXTCÐPTTT: Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần.

Xem tiếp: Hải ngoại