CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠC

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ tuần:

  • 下旬

  • A: The last decade of the lunar month.

  • P: La dernière décade du mois lunaire.

Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Tuần: khoảng thời gian 10 ngày theo âm lịch.

Một tháng âm lịch được chia làm ba tuần:

  • Thượng tuần: từ ngày mùng 1 đến ngày mùng 10.

  • Trung tuần: từ ngày 11 đến ngày 20.

  • Hạ tuần: từ ngày 21 đến ngày 30 cuối tháng.

Xem tiếp: Hạ Võ (Hạ Vũ)

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005