CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠC

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ thế - Hạ trần:

  • 下世 - 下塵

  • A: The incarnation.

  • P: L'incarnation.

Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Thế: cõi đời. Trần: cõi trần, cõi đời.

Hạ thế, đồng nghĩa Hạ trần: Đi xuống cõi trần đầu thai làm một người nơi cõi trần.

TNHT: Nếu chẳng vậy, ai còn dám ra ưng thuận hạ thế cứu đời. Mỗi phen Thầy đau thảm khóc lóc các con, phải lén hạ trần, quyết bỏ ngôi Chí Tôn xuống lập Đạo,...

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hạ thọ - Trung Thọ - Thượng thọ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005