CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠC

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ rộng:

  • A: To set down the coffin into the grave.

  • P: Descendre le cercueil dans la fosse.

Hạ rộng, đồng nghĩa Hạ huyệt, là đem quan tài đặt xuống huyệt.

Đây là từ ngữ xưa, ngày nay không dùng.

Hạ rộng cũng được gọi là: Hạ khoáng 下壙. Khoáng là cái huyệt đào xuống đất.

Hạ khoáng đồng nghĩa Hạ huyệt.

Xem tiếp: Hạ thế - Hạ trần

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005