CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| HÀ | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |
Hạ rộng: A: To set down the coffin into the grave. P: Descendre le cercueil dans la fosse. Hạ rộng, đồng nghĩa Hạ huyệt, là đem quan tài đặt xuống huyệt. Đây là từ ngữ xưa, ngày nay không dùng. Hạ rộng cũng được gọi là: Hạ khoáng 下壙. Khoáng là cái huyệt đào xuống đất. Hạ khoáng đồng nghĩa Hạ huyệt. Xem tiếp: Hạ thế - Hạ trần
Hạ rộng:
A: To set down the coffin into the grave. P: Descendre le cercueil dans la fosse.
A: To set down the coffin into the grave.
P: Descendre le cercueil dans la fosse.
Hạ rộng, đồng nghĩa Hạ huyệt, là đem quan tài đặt xuống huyệt.
Đây là từ ngữ xưa, ngày nay không dùng.
Hạ rộng cũng được gọi là: Hạ khoáng 下壙. Khoáng là cái huyệt đào xuống đất.
Hạ khoáng đồng nghĩa Hạ huyệt.
Xem tiếp: Hạ thế - Hạ trần
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.