CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠC

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ ốc thất thập nhị Địa:

  • 下握七十二地

  • A: To menage below the seventy two earths.

  • P: Ménager en bas soixante douze terres.

Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Ốc: còn đọc là Ác: cầm giữ, nắm lấy. Thất thập nhị Địa: 72 quả Địa cầu.

Đây là một câu kinh trong bài Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế: Hạ ốc thất thập nhị Địa, tứ Đại Bộ Châu, nghĩa là: Phần dưới của vũ trụ, Đức Thượng Đế chưởng quản 72 Địa cầu và 4 Bộ Châu lớn.

Xem tiếp: Hạ rộng

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005