CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ
HẠ...

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hạ cơ:

  • 下機

  • A: To order by the Billet-Basket.

  • P: Ordonner par la Corbeille à bec.

Hạ: Dưới, thấp, đem xuống, truyền xuống. Cơ: cây Ngọc cơ dùng để cầu các Đấng thiêng liêng giáng vào viết ra chữ.

Hạ cơ là xuống lịnh bằng cơ bút.

TNHT: Bằng chẳng thì Lão đã hạ cơ trục xuất cả thảy.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hạ đẳng nhơn sanh

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005