CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hà thanh hải yến:

  • 河清海晏

Hà: Sông. Thanh: trong sạch. Hải: biển. Yến: yên lặng.

Hà thanh hải yến là sông trong biển lặng, ý nói đất nước thái bình, dân cư an lạc.

Trong Ấu Học Quỳnh Lâm có câu: "Hà thanh hải yến, triệu thiên hạ chi thăng bình." Nghĩa là: Sông trong biển lặng, ứng điềm thái bình trong thiên hạ .

Đời nhà Tần, năm thứ ba vua Trang Tương Vương, nhằm năm Giáp Dần, sông Hoàng Hà rất trong (Hà thanh), năm ấy Lưu Bang (Hán Cao Tổ) được sanh ra ở đất Phong Bái. Cho nên chữ Hà thanh là chỉ điềm lành, có Đế Vương ra đời.

Xem tiếp: Hạ

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005