CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hà Ngân:

  • 河銀

  • A: The milky way.

  • P: La voie lactée.

Hà: Sông. Ngân: bạc, trắng như bạc.

Hà Ngân, tức Ngân Hà, là dòng sông bạc nằm vắt ngang trên bầu trời. (Xem: Dòng Ngân, vần D)

TNHT: Thiềm cung rộng mở cửa Hà Ngân.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Hà thanh hải yến

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005