CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

HẠ

| | HẠ | HẠC | HẢI | HÃI | HÀM | HÁM | HÃM | HÀN | HÀNG | HÀNH | HẠNH | HÀO | HÁO (HIẾU) | HẢO | HẠO | HẰNG | HẤP | HẦU | HẬU |

Hà đồ:

  • 河圖

  • A: The drawing comes from the Hoàng Hà river.

  • P: Le dessin sort du fleuve Hoàng Hà.

Hà: Sông. Đồ: bức họa, bức vẽ.

Hà đồ là bức vẽ có nguồn gốc là sông Hoàng Hà bên Tàu.

(Xem chi tiết nơi chữ: Bát Quái, mục Tiên Thiên Bát Quái)

Xem tiếp: Hà Ngân

 
 
HA
HE
HI
HO
HU
HY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 03-01-2005