CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

GAN
GẠN

| | GAN | GẠN | GĂN |

Gan tấc:

  • A: Courageous.

  • P: Courageux.

Gan: lá gan trong lồng ngực của con người, biểu thị sự bạo dạn dám làm những việc nguy hiểm mà người nhát không dám làm. Tấc: một tấc bằng 1/10 của thước. Chữ "Tấc" thường được dùng để nói về lòng dạ của con người với ý khiêm tốn: Tấc lòng, Tấc dạ, Tấc son.

Gan tấc là lòng dạ bền bỉ, can đảm, không đổi.

KCTPĐQL: Cho bền gan tấc noi đường thảo ngay.

CHÚ Ý: Gang tấc: Gang là một gang bàn tay, chỉ một đoạn ngắn; Tấc là 1/10 của thước. Gang tấc là chỉ sự gần gũi thân thiết. Truyện Kiều: Trong gang tấc lại gấp mười quan san.

KCTPĐQL: Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu.

Xem tiếp: Gạn đục lóng trong

 
 
GA
GH
GI
GO
GU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 02-01-2005