CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐÀM

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại tịnh:

  • 大淨

  • A: Perfectly pure.

  • P: Parfaitement pur.

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Tịnh: trong sạch.

Đại tịnh là hoàn toàn trong sạch.

Muốn được hoàn toàn trong sạch thì phải giữ cho Tâm được trong sạch, và Thân Khẩu Ý phải cho trong sạch.

Tâm trong sạch khi không vọng động, lặng yên, không không. Thân trong sạch khi được tắm rửa sạch sẽ và xông hương khử trược. Khẩu trong sạch khi nói lời đạo đức, khuyến nhơn tu hành. Ý trong sạch khi không mơ tưởng việc quấy, giữ ý tưởng trong những điều cao thượng.

TNHT: Thơ! Con ngồi đại tịnh đặng tối nay nghe Thầy dạy việc. (Thơ: Ngài Đầu Sư Thái Thơ Thanh).

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Đại trí nhược ngu

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005