CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại thiên thế giới:

  • 大千世界

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Thiên: ngàn. Thế giới: các quả tinh cầu trong CKVT. Đại thiên: một ngàn lớn, ý nói ba ngàn.

Đại thiên thế giới là ba ngàn thế giới, tức là ba ngàn quả tinh cầu trong CKVT, đó cũng gọi là Tam thiên thế giới.

TG: Đại thiên thế giới, dương tụng từ ân.

CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.
TG: Tiên Giáo, Kinh Tiên Giáo.

Xem tiếp: Đại Thiên Tôn

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005