CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại sĩ:

  • 大士

  • A: The great hero.

  • P: Le grand héro.

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Sĩ: người học thức.

Đại sĩ là từ ngữ mà Phật giáo dùng để gọi bực Bồ Tát và bực Phật. Đại sĩ còn được gọi là Thượng sĩ.

Trong sách Luận Du Già: Người hành giả không đủ tự lợi lợi tha thì gọi là Hạ sĩ, có tự lợi lợi tha thì gọi là Trung sĩ, đủ cả tự tha lưỡng lợi thì gọi là Thượng sĩ.

Quan Âm Đại sĩ là Đức Quan Âm Bồ Tát.

Xem tiếp: Đại Thiên Địa - Tiểu Thiên Địa

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005