CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |
Đại ngoạt - Tiểu ngoạt: 大月 - 小月 A: The full lunar month - The incomplete lunar month. P: Le mois lunaire plein - Le mois lunaire incomplet. Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Ngoạt: tức là Nguyệt: tháng âm lịch. Đại ngoạt là tháng âm lịch đủ, có 30 ngày. (Xem: Âm lịch) Tiểu ngoạt là tháng âm lịch thiếu, chỉ có 29 ngày. Xem tiếp: Đại phục - Tiểu phục
Đại ngoạt - Tiểu ngoạt:
大月 - 小月 A: The full lunar month - The incomplete lunar month. P: Le mois lunaire plein - Le mois lunaire incomplet.
大月 - 小月
A: The full lunar month - The incomplete lunar month.
P: Le mois lunaire plein - Le mois lunaire incomplet.
Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Ngoạt: tức là Nguyệt: tháng âm lịch.
Đại ngoạt là tháng âm lịch đủ, có 30 ngày. (Xem: Âm lịch)
Tiểu ngoạt là tháng âm lịch thiếu, chỉ có 29 ngày.
Xem tiếp: Đại phục - Tiểu phục
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.