CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại ngoạt - Tiểu ngoạt:

  • 大月 - 小月

  • A: The full lunar month - The incomplete lunar month.

  • P: Le mois lunaire plein - Le mois lunaire incomplet.

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Ngoạt: tức là Nguyệt: tháng âm lịch.

Đại ngoạt là tháng âm lịch đủ, có 30 ngày. (Xem: Âm lịch)

Tiểu ngoạt là tháng âm lịch thiếu, chỉ có 29 ngày.

Xem tiếp: Đại phục - Tiểu phục

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005