CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại ngọc cơ - Tiểu ngọc cơ:

  • 大玉機 - 小玉機

  • A: The great apparatus: Billed-Basket.

  • P: Le grand appareil: Corbeille à bec.

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Ngọc: ý nói quí báu như ngọc. Cơ: cái máy.

Ngọc cơ là dụng cụ dùng cầu các Đấng thiêng liêng giáng vào để viết ra chữ tạo thành bài văn dạy Đạo.

Khi cầu các Đấng Thần, Thánh, Tiên, Phật thì dùng Tiểu ngọc cơ. Khi cầu Đức Chí Tôn và Đức Phật Mẫu thì phải dùng Đại ngọc cơ. (Xem chi tiết nơi chữ: Cơ bút, vần C)

Xem tiếp: Đại ngoạt - Tiểu ngoạt

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005