CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại khái:

  • 大概

  • A: In general.

  • P: En général.

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Khái: bao quát.

Đại khái là bao quát toàn thể, tổng quát những nét lớn.

TNHT: Trừ ra, Nhạc phải cho toàn, đi Lễ cho có vẻ nghiêm nghị, ấy là hai món đại khái đó.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Đại La Thiên Đế

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005