CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐẠI
ĐẠI...

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đại hóa:

  • 大化

  • A: The great transformation.

  • P: La grande transformation.

Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Hóa: thay đổi, biến đổi.

Đại hóa là cuộc biến đổi rộng lớn khắp CKVT.

KNHTĐ: Bất ngôn nhi mặc tuyên đại hóa.

CKVT: Càn Khôn Vũ Trụ.
KNHTĐ: Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế.

Xem tiếp: Đại hồi - Tiểu hồi

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005