CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |
Đại hạnh: 大幸 A: The good chance. P: La bonne chance. Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Hạnh: may mắn. Đại hạnh là điều may mắn lớn. TNHT: Đại hạnh cho địa cầu 68 nầy! TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Đại hỷ phát đại tiếu
Đại hạnh:
大幸 A: The good chance. P: La bonne chance.
大幸
A: The good chance.
P: La bonne chance.
Đại: Lớn, trái với Tiểu là nhỏ. Hạnh: may mắn.
Đại hạnh là điều may mắn lớn.
TNHT: Đại hạnh cho địa cầu 68 nầy!
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Đại hỷ phát đại tiếu
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.