CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐA
ĐÀI

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đa văn quảng kiến:

  • 多聞廣見

Đa: Nhiều. Văn: nghe. Quảng: rộng. Kiến: thấy.

Đa văn quảng kiến là nghe nhiều thấy rộng, chỉ người có trình độ bác học, thông suốt nhiều việc.

Trong số các đệ tử của Đức Phật Thích Ca, Ông A-Nan là người nổi tiếng là đa văn quảng kiến.

Xem tiếp: Đài

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005