CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐA
ĐÀI

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đa thi huệ trạch:

  • 多施惠澤

  • A: To distribute the numerous benefits.

  • P: Distribuer de nombreux bienfaits.

Đa: Nhiều. Thi: làm, thi hành. Huệ: ơn. Trạch: ơn.

Đa thi huệ trạch: ban phát nhiều ơn huệ cho chúng sanh.

Xem tiếp: Đa thọ đa nhục

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005