CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |
Đa thi huệ trạch: 多施惠澤 A: To distribute the numerous benefits. P: Distribuer de nombreux bienfaits. Đa: Nhiều. Thi: làm, thi hành. Huệ: ơn. Trạch: ơn. Đa thi huệ trạch: ban phát nhiều ơn huệ cho chúng sanh. Xem tiếp: Đa thọ đa nhục
Đa thi huệ trạch:
多施惠澤 A: To distribute the numerous benefits. P: Distribuer de nombreux bienfaits.
多施惠澤
A: To distribute the numerous benefits.
P: Distribuer de nombreux bienfaits.
Đa: Nhiều. Thi: làm, thi hành. Huệ: ơn. Trạch: ơn.
Đa thi huệ trạch: ban phát nhiều ơn huệ cho chúng sanh.
Xem tiếp: Đa thọ đa nhục
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.