CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĐA
ĐÀI

| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |

Đa ngôn đa quá:

  • 多言多過

  • A: Speak a lot, sin a lot.

  • P: Qui parle beaucoup, faute beaucoup.

Đa: Nhiều. Ngôn: nói, lời nói. Quá: lỗi, sai lầm.

Đa ngôn đa quá là: Nói nhiều thì sai nhiều.

Xem tiếp: Đa phú đa oán

 
 
ĐA
ĐE
ĐI
ĐO
ĐU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 01-01-2005