CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DÂM
DẪN

| | DẠ | DẢI | DÀN | DANH | DAO | DÂM | DẪN | DÂY | DẪY |

Dâm phong:

  • 淫風

  • A: The wanton customs.

  • P: Les moeurs obcènes.

Dâm: Ham mê thú vui xác thịt nam nữ. Phong: nếp sống theo thói quen lâu đời.

Dâm phong là nếp sống quen thuộc nghiêng về thú vui xác thịt nam nữ.

GTK: Thói dâm phong rù quến nguyệt hoa.

GTK: Giới Tâm Kinh.

Xem tiếp: Dâm phụ gian phu

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 31-12-2004