CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DANH
DAO

| | DẠ | DẢI | DÀN | DANH | DAO | DÂM | DẪN | DÂY | DẪY |

Danh thể:

  • 名體

  • A: Honour and face.

  • P: Honneur et face.

Danh: Tên gọi, tiếng tăm, nổi tiếng. Thể: thể diện, những cái làm cho người ta coi trọng mình.

Danh thể là danh dự và thể diện.

ĐLMD: Nếu vị Chức sắc nào chẳng vì danh thể Đạo, làm cho đến đỗi Đời rẻ rúng thì sẽ bị Hội Thánh nghiêm trị.

ĐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Dao

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 31-12-2004