CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DẠ
DẢI

| | DẠ | DẢI | DÀN | DANH | DAO | DÂM | DẪN | DÂY | DẪY |

Dạ lang:

  • A: The heart of wolf.

  • P: Le coeur du loup.

Dạ: lòng dạ. Lang: chó sói. Chó sói là loài vật rất hung dữ và tàn bạo.

Dạ lang là lòng dạ hung dữ như lang sói.

Thường nói: Lòng lang dạ thú, để chỉ người có lòng dạ ác độc, mất hết nhân tính, y như loài chó sói.

KSH: Chớ hiểm độc, dạ lang lần lựa.

KCS: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Dải đồng tâm

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 31-12-2004