CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CAO
CÁO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cao đê:

  • 高低

  • A: High and low; Superior and inferior.

  • P: Haut et bas; Supérieur et inférieur.

Cao: Ở trên cao, tài giỏi. Ðê: thấp.

Cao đê là cao thấp, hai trạng thái cao và thấp.

TNHT: Cao đê thế sự khá đinh ninh.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cao đồ

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004