CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CAO
CÁO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cao Ðạo hữu:

  • 高道友

  • A: Caodaist adept.

  • P: Adepte Caodaïste.

Cao: chỉ Ðạo Cao Ðài. Ðạo: tôn giáo. Hữu: bạn.

Ðạo hữu là bạn Ðạo, người bạn có tín ngưỡng tôn giáo.

Cao Ðạo hữu là các Ðạo hữu của Ðạo Cao Ðài.

TNHT: Ấy từ đây, Ngọc Ðế truyền lệnh cho ta phải theo phò chư Cao Ðạo hữu.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cao đê

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004