Cao Ðạo hữu:
-
高道友
-
A: Caodaist adept.
-
P: Adepte Caodaïste.
|
Cao: chỉ Ðạo Cao Ðài. Ðạo: tôn giáo. Hữu: bạn.
Ðạo hữu là bạn Ðạo, người bạn có tín ngưỡng tôn giáo.
Cao Ðạo hữu là các Ðạo hữu của Ðạo Cao Ðài.
TNHT: Ấy từ đây, Ngọc Ðế truyền lệnh cho ta phải theo phò chư Cao Ðạo hữu.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cao đê